Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Đông Hưng
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề Toán HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh
Ngày gửi: 20h:44' 17-12-2018
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 1108
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh
Ngày gửi: 20h:44' 17-12-2018
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 1108
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN MÔN TOÁN CUỐI HỌC KỲ I.
Mạch kiến thức, kỹ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Đọc, viết, so sánh phân số, số thập phân, hàng số thập phân
Số câu
1
1
Số điểm
0.5
0.5
Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, nhân nhẩm với 10, 100,….
Số câu
2
1
2
2
3
Số điểm
1.0
2.0
1.0
1.0
3.0
Tính giá trị của biểu thức, tính thuận tiện, tìm thành phần chưa biết.
Số câu
1
1
1
3
Số điểm
0.5
1.0
0.5
2.0
Đo độ dài, khối lượng và diện tích.
Số câu
1
1
Số điểm
0.5
0.5
Tỉ số %. Giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm .
Số câu
1
1
2
Số điểm
0.5
0.5
1.0
Giải toán
Số câu
1
1
Số điểm
2.0
2.0
Tổng
Số câu
3
1
2
2
2
3
6
7
Số điểm
1.5
0.5
2.5
1.0
3.0
1.5
3.0
7.0
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HƯNG
Họ và tên:……………………………….
Lớp: 5………………SBD:………………....
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học:2018 -2019
Môn: Toán – Lớp 5
Thời gian làm bài 40 phút
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
………………………………………………………………………………………..........................
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………..
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Khoanh vào trước câu trả lời đúng
Câu 1: Giá trị chữ số 5 trong số 46,795 có giá trị là: (0.5 điểm)
A. 50 B. 5 C. D.
Câu 2: Viết thành tỉ số phần trăm: 5,8 = …….. % (0.5 điểm)
A. 5,8% B. 0,58% C. 58% D. 580%
Câu 3: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 m2 8 cm2 = …… m2 (0.5 điểm)
A. 68000 B. 6,0008 C. 6,08 D. 6,008
Câu 4: Phép tính nhân nhẩm 152,74 : 100 có kết quả là: (0.5 điểm)
A. 15,274 B. 1527,4 C. 1527 D. 1,5274
Câu 5: Phép tính nhân nhẩm 15,274 : 0,001 có kết quả là: (0.5 điểm)
A. 15,274 B. 1527,4 C. 15274 D. 1,5274
Câu 6: Muốn tìm một số biết 29,6% của số đó bằng 1036 ta thực hiện: (0.5 điểm)
A . 1036 : 100 x 29,6 B . 1036 : 29,6 x 100 C . 29,36 : 100
PHẦN II : TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính : (2 điểm)
399,104 + 84,92 b) 786,40 - 350,283
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
c) 455,4 : 18 d) 25,94 x 6,45
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Bài 2: Tính (1 điểm)
6,78 – ( 8,951 + 4,784) : 15
...........................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Bài 3
Mạch kiến thức, kỹ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Đọc, viết, so sánh phân số, số thập phân, hàng số thập phân
Số câu
1
1
Số điểm
0.5
0.5
Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, nhân nhẩm với 10, 100,….
Số câu
2
1
2
2
3
Số điểm
1.0
2.0
1.0
1.0
3.0
Tính giá trị của biểu thức, tính thuận tiện, tìm thành phần chưa biết.
Số câu
1
1
1
3
Số điểm
0.5
1.0
0.5
2.0
Đo độ dài, khối lượng và diện tích.
Số câu
1
1
Số điểm
0.5
0.5
Tỉ số %. Giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm .
Số câu
1
1
2
Số điểm
0.5
0.5
1.0
Giải toán
Số câu
1
1
Số điểm
2.0
2.0
Tổng
Số câu
3
1
2
2
2
3
6
7
Số điểm
1.5
0.5
2.5
1.0
3.0
1.5
3.0
7.0
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HƯNG
Họ và tên:……………………………….
Lớp: 5………………SBD:………………....
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học:2018 -2019
Môn: Toán – Lớp 5
Thời gian làm bài 40 phút
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
………………………………………………………………………………………..........................
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………..
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Khoanh vào trước câu trả lời đúng
Câu 1: Giá trị chữ số 5 trong số 46,795 có giá trị là: (0.5 điểm)
A. 50 B. 5 C. D.
Câu 2: Viết thành tỉ số phần trăm: 5,8 = …….. % (0.5 điểm)
A. 5,8% B. 0,58% C. 58% D. 580%
Câu 3: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 m2 8 cm2 = …… m2 (0.5 điểm)
A. 68000 B. 6,0008 C. 6,08 D. 6,008
Câu 4: Phép tính nhân nhẩm 152,74 : 100 có kết quả là: (0.5 điểm)
A. 15,274 B. 1527,4 C. 1527 D. 1,5274
Câu 5: Phép tính nhân nhẩm 15,274 : 0,001 có kết quả là: (0.5 điểm)
A. 15,274 B. 1527,4 C. 15274 D. 1,5274
Câu 6: Muốn tìm một số biết 29,6% của số đó bằng 1036 ta thực hiện: (0.5 điểm)
A . 1036 : 100 x 29,6 B . 1036 : 29,6 x 100 C . 29,36 : 100
PHẦN II : TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính : (2 điểm)
399,104 + 84,92 b) 786,40 - 350,283
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
c) 455,4 : 18 d) 25,94 x 6,45
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Bài 2: Tính (1 điểm)
6,78 – ( 8,951 + 4,784) : 15
...........................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Bài 3
 
Thể dục K5
Ngày đầu tiên đi học - Huyền Diệu
Clip tham quan xuyên Việt 2012
https://lh3.googleusercontent.com/-










Các ý kiến mới nhất